Hiển thị 1–40 của 79 kết quả

Lọc nhanh



7.618.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 300kg
  • Tốc độ: 20 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

7.403.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 300kg
  • Tốc độ: 20 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

30m
60m
5.120.0005.510.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 220kg - 560kg
  • Tốc độ: 10 - 20 m/phút
  • Công suất: 2800W
  • Có 2 phiên bản

1.570.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1170kg
  • Cáp dài: 20m
  • Đường kính: 6mm
  • Có 1 phiên bản

2.945.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 300kg
  • Chiều cao: 2600 - 300mm
  • Độ vươn: 700 - 1100m
  • Có 1 phiên bản

30m
60m
5.960.0006.260.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 183kg - 366kg
  • Tốc độ: 28 m/phút
  • Công suất: 1500W
  • Có 2 phiên bản

30m
60m
6.210.0006.450.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 183kg - 366kg
  • Tốc độ: 28 m/phút
  • Công suất: 1500W
  • Có 2 phiên bản

6.380.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 400kg
  • Tốc độ: 30 m/phút
  • Công suất: 1800W
  • Có 1 phiên bản

7.403.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 300kg
  • Tốc độ: 20 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

7.618.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 300kg
  • Tốc độ: 20 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

Chạy điện
Chạy xăng
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 800/600kg
  • Tốc độ: 18/12/15m/phút
  • Có 2 phiên bản

Chạy dầu
Chạy điện
+1
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2000/1200kg
  • Tốc độ: 10/6/5m/phút
  • Có 3 phiên bản

Chạy dầu
Chạy điện
+1
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 3000/1800kg
  • Tốc độ: 9/5/4,5m/phút
  • Có 3 phiên bản

Chạy dầu
Chạy điện
+1
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5000/2500kg
  • Tốc độ: 8,5/4,5/4m/phút
  • Có 3 phiên bản

Chạy dầu
Chạy điện
+1
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 8000/4000kg
  • Tốc độ: 8/4/3,5m/phút
  • Có 3 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 800/600kg
  • Tốc độ: 18/12/15m/phút
  • Có 1 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2000/1200kg
  • Tốc độ: 10/6/5m/phút
  • Có 1 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 3000/1800kg
  • Tốc độ: 9/5/4,5m/phút
  • Có 1 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5000/2500kg
  • Tốc độ: 8,5/4,5/4m/phút
  • Có 1 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 8000/4000kg
  • Tốc độ: 8/4/3,5m/phút
  • Có 1 phiên bản

12m
30m
1.630.0001.860.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 80kg/160kg (1m)
  • Tốc độ: 5 - 11 m/phút
  • Công suất: 880 W
  • Có 2 phiên bản

12m
40m
3.680.0003.950.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 400kg/800kg (1m)
  • Tốc độ: 4 - 11 m/phút
  • Công suất: 1300 W
  • Có 2 phiên bản

12m
40m
3.800.0004.060.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 480kg/960kg (1m)
  • Tốc độ: 4 - 11 m/phút
  • Công suất: 1600 W
  • Có 2 phiên bản

12m
30m
1.980.0002.090.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 120kg/240kg (1m)
  • Tốc độ: 5 - 11 m/phút
  • Công suất: 900 W
  • Có 2 phiên bản

12m
30m
2.230.0002.460.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 160kg/320kg (1m)
  • Tốc độ: 4 - 11 m/phút
  • Công suất: 970 W
  • Có 2 phiên bản

12m
30m
2.460.0002.580.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 200kg/400kg (1m)
  • Tốc độ: 4 - 11 m/phút
  • Công suất: 1020 W
  • Có 2 phiên bản

12m
30m
2.640.0002.830.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 240kg/480kg (1m)
  • Tốc độ: 4 - 11 m/phút
  • Công suất: 1200 W
  • Có 2 phiên bản

12m
30m
2.850.0002.950.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 320kg/640kg (1m)
  • Tốc độ: 4 - 11 m/phút
  • Công suất: 1300 W
  • Có 2 phiên bản

5.920.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 260kg
  • Tốc độ: 35 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

6.380.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 400kg
  • Tốc độ: 30 m/phút
  • Công suất: 1800W
  • Có 1 phiên bản

5.140.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 160kg
  • Tốc độ: 23 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

5.660.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 230kg
  • Tốc độ: 14 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

5.960.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 300kg
  • Tốc độ: 14 m/phút
  • Công suất: 1800W
  • Có 1 phiên bản

7.280.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 500kg
  • Tốc độ: 12 m/phút
  • Công suất: 1800W
  • Có 1 phiên bản

8.959.000

  • Thương hiệu: Kio Winch
  • Trọng tải: 200kg
  • Tốc độ: 12 - 18 m/phút
  • Công suất: 600W
  • Có 1 phiên bản

GG300
GG300L
9.866.00011.227.000

  • Thương hiệu: Kio Winch
  • Trọng tải: 300kg
  • Tốc độ: 12 - 18 m/phút
  • Công suất: 1150W
  • Có 2 phiên bản

GG500
GG500L
18.711.00019.845.000

  • Thương hiệu: Kio Winch
  • Trọng tải: 500kg
  • Tốc độ: 18 - 25 m/phút
  • Công suất: 1800W
  • Có 2 phiên bản

15.876.000

  • Thương hiệu: Kio Winch
  • Trọng tải: 300kg
  • Tốc độ: 37 m/phút
  • Công suất: 1800W
  • Có 1 phiên bản

8.505.000

  • Thương hiệu: Kio Winch
  • Trọng tải: 160kg
  • Tốc độ: 15 - 23 m/phút
  • Công suất: 1200W
  • Có 1 phiên bản

9.186.000

  • Thương hiệu: Kio Winch
  • Trọng tải: 230kg
  • Tốc độ: 9 - 14 m/phút
  • Công suất: 1300W
  • Có 1 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Tốc độ: 9 - 12 m/phút
  • Công suất: 18500W
  • Có 1 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5 tấn
  • Tốc độ: 18 - 22 m/phút
  • Công suất: 22000W
  • Có 1 phiên bản

3.590.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 114kg/228kg
  • Tốc độ: 26/13 m/phút
  • Công suất: 1000W
  • Có 1 phiên bản

4.160.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 228/456kg
  • Tốc độ: 16/8 m/phút
  • Công suất: 1500W
  • Có 1 phiên bản

12.030.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Tốc độ: 25 m/phút
  • Công suất: 5500W
  • Có 1 phiên bản

20.760.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Tốc độ: 25 m/phút
  • Công suất: 11000W
  • Có 1 phiên bản

33.750.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 3 tấn
  • Tốc độ: 25 m/phút
  • Công suất: 15000W
  • Có 1 phiên bản

61.830.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5 tấn
  • Tốc độ: 25 m/phút
  • Công suất: 18500W
  • Có 1 phiên bản


Tời, Tời nâng, Tời kéo, Tời cáp

Tời là thiết bị có trục với dây cáp hoặc dây thừng, được quay bằng tay hoặc động cơ để nâng hạ hoặc kéo vật nặng, Ứng dụng rộng rãi để nâng hạ máy móc, hàng hóa, nguyên vật liệu tại nhà kho, nhà xưởng, công trường xây dựng hay đơn giản là tại các hộ gia đình. Hiện nay, có rất nhiều các loại tời, từ tời mini cho đến tời công suất lớn. Các loại tời thường được phân loại dựa trên nguồn động lực, cách lắp đặt, công dụng,... Dưới đây là cách phân loại tời phổ biến hiện nay để bạn tiện theo dõi và tham khảo nhất:

1. Tời nâng

1.1. Tời nâng là gì?

Tời nâng là dòng tời chuyên dùng để nâng hạ vật theo phương dọc. Tời nâng hạ, tời nâng hàng, tời điện nâng hàng, tời treo là những tên gọi khác người dùng sử dụng cho tời nâng.

1.2. Các loại tời nâng giá rẻ đáng mua nhất 2021

Các loại tời nâng theo tốc độ

  • Tời nâng tốc độ chậm: là những dòng tời có tốc độ nâng hạ từ chậm đến trung bình, phù  hợp với công việc không yêu cầu tốc độ. Tiêu biểu có tời mini PA.
  • Tời nâng tốc độ nhanh: là những dòng tời có tốc độ nâng hạ nhanh (tời nhanh) đến siêu nhanh (tời siêu nhanh). Phù hợp với những công việc cần tiến độ nhanh. Tiêu biểu có các dòng tời SK, tời CC600, tời KIO KIO.

Các loại tời nâng theo tải trọng

  • Gồm có tời nâng 50kg, tời nâng 100kg, 200kg, 300kg, tời nâng 500kg, tời nâng 1000kg

1.3. Giá tời nâng hiện nay - Bảng giá tời nâng

Với sự phong phú về model, thương hiệu, thì giá bán tời nâng hàng hiện nay cũng rất đa dạng, phòng phú. Giao động từ 1.490.000đ - 15.060.000đ. Cụ thể như sau:
Giá tời nâng Giá tham khảo (VNĐ)
Giá tời nâng PA (PA200-PA1200) 1.490.000 - 3.650.000
Giá tời nâng SK (SK160, SK23, SK300) 4.900.000 - 8.250.000
Giá tời nâng CC600 5.190.000 - 5.850.000
Giá tời nâng KIO KIO 12.870.000 - 15.060.000

1.4. Ứng dụng của tời nâng

Cùng với sự đa dạng trong model, chủng loại, đáp ứng được các nhu cầu khác nhau của người dùng. Là dòng tời mini, tời nâng được ứng dụng chủ yếu để nâng hạ trong gia đình, kho bãi, công xưởng quy mô nhỏ.

1.5. Một số lưu ý sử dụng tời nâng

Ngoài những quy định cơ bản khi sử dụng tời điện như không sử dụng quá tải, không đứng dưới khu vực nâng hạ thì vận hành tời nâng, bạn cần chú ý thêm một số điểm sau:
  • Tải trọng tỷ lệ nghịch với chiều cao nâng. Tức là với độ cao càng lớn thì tải trọng nâng hạ của tời càng giảm và ngược lại. Tải trọng tối đa của tời chỉ đạt được 100% khi máy nâng hạ ở độ cao dưới 1m. Còn nếu nâng cao hơn, tải trọng cho phép sẽ thấp hơn tải trọng tối đa.

2. Tời kéo

2.1. Tời kéo là gì?

Tời kéo là dòng tời chuyên dùng kéo vật theo phương ngang. Tời kéo cáp, tời kéo tay đều là tời kéo.

2.2. Các loại tời kéo

So với tời nâng, tời kéo có đa dạng chủng loại hơn, tải trọng nâng hạ lớn hơn, lên đến hàng chục tấn, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau của người dùng. Sau đây là phân loại tời kéo theo cách lắp đặt:
  • Tời kéo đặt đứng (tời đặt đứng): đặt đứng trên mặt đất, khung dầm hoặc khung cẩu xoay. Gồm các dòng tời kéo cáp như: tời kéo mặt đất (JK, JM), tời côn (là tời xây dựng), tời kéo xe (hay còn gọi là tời điện ắc quy 12V 24V) và tời quay tay (là tời kéo tay).
  • Tời kéo đa năng: vừa có thể đặt đứng, vừa có thể treo linh hoạt. Gồm các dòng tời đa năng như tời đa năng KCD thường, tời đa năng KCD nhanh và KCD siêu nhanh.

2.3. Bảng giá tời kéo chính hãng, cập nhật mới nhất

Giá tời kéo Giá tham khảo (VNĐ)
Giá tời kéo mặt đất 11.800.000 - 137.500.000
Giá tời kéo côn 3.550.000 - 3.950.000
Giá tời kéo xe 2.550.000 - 20.250.000
Giá tời kéo tay 396.000 - 902.000
Giá tời đa năng 3.300.000 - 14.500.000

2.4. Ứng dụng tời kéo

  • Trong xây dựng: Tời kéo được dùng để kéo nguyên vật liệu như cát, xi măng, máy móc xây dựng.
  • Trong công nghiệp: Máy tời kéo được dùng để kéo nguyên vật liệu, hàng hóa,...
  • Trong hàng hải: Tời dùng để kéo tàu, thuyền

2.5. Một số lưu ý khi sử dụng tời kéo

  • Không sử dụng quá tải.
  • Cần lắp đặt, gia cố tời chắc chắn trước khi kéo.
  • Trọng tải kéo tối đa của tời điện kéo xe chỉ áp dụng khi kéo xe. Khi kéo hoặc nâng hạ hàng, trọng tải sẽ chỉ bằng khoảng 1/10 trọng tải tối đa.

3. Tời cáp

3.1. Tời cáp là gì?

Tời cáp là những dòng tời sử dụng dây cáp tải để nâng hạ hoặc kéo vật.

3.2. Các loại tời cáp 

Dựa theo nguồn điện, tời cáp điện được chia làm 3 loại là:
  • Tời cáp 1 pha: là dòng tời trang bị động cơ điện 1 pha, sử dụng nguồn điện dân dụng 220V.
  • Tời cáp 3 pha: là những tời trang bị động cơ điện 3 pha, sử dụng dòng điện công nghiệp 380V.

3.3. Giá tời cáp

Giá tời cáp Giá tham khảo (VNĐ)
Giá tời cáp 1 pha - 220V 1.490.000 - 16.830.000
Giá tời cáp 3 pha - 380V 3.300.000 - 137.500.000

3.4. Ứng dụng tời cáp

Tời cáp được ứng dụng rộng rãi trong các công việc nâng hạ hàng hóa, vật nặng. Có thể lắp đặt ở nhà hàng, khách sạn, bến bãi, hay các khu công nghiệp,...

3.5. Lưu ý sử dụng tời cáp

  • Trọng tải khi đi đơn gấp 2 lần tải trọng khi đi cáp đơn.
  • Trọng tải nâng hạ tối đa sẽ giảm đi 30 - 50% khi thay cáp có đường kính nhỏ hơn đường kính ban đầu.

4. Chọn mua tời như thế nào?

Để mua được một chiếc tời chuẩn với nhu cầu sử dụng của mình, bạn phải trả lời 5 câu hỏi sau:

4.1. Bạn cần mua tời nâng hoặc tời kéo tải trọng bao nhiêu?

Để trả lời được câu hỏi này bạn cần xác định hàng hóa, vật tư, máy móc bạn cần nâng có trọng lượng tối đa bao nhiêu kg? 

4.2. Bạn cần tời có chiều cao nâng bao nhiêu?

Xác định được chiều cao nâng tối đa sẽ là cơ sở để bạn xác định chiều dài cáp của tời. Từ đó, có thể chọn một phiên bản tời phù hợp hoặc yêu cầu nhà cung cấp thay cáp cho mình.

4.3. Bạn cần tời tốc thường hay tốc nhanh?

Công việc của bạn yêu cầu cao về tiến độ thì nên chọn tời nhanh, tời siêu nhanh.  Nhưng nếu không yêu cầu về tiến độ, bạn có thể chọn tời tốc độ thường để tiết kiệm chi phí.

4.4. Điều kiện sử dụng tời của bạn như thế nào?

Điều kiện sử dụng tời ở đây là muốn nói đến tấn suất sử dụng, điều kiện điện nơi làm việc. Cụ thể:
  • Bạn cần sử dụng tời để nâng hạ ít hay nhiều lần trong 1 ngày? Nếu cần nâng hạ ít bạn có thể sử dụng dòng tời điện mini với tần suất làm việc thấp, nếu cần nâng hạ nhiều, chọn tời đa năng, tời kéo mặt đất với khả năng hoạt động bền bỉ sẽ thích hợp nhất.
  • Nơi làm việc sử dụng nguồn điện dân dụng hay điện công nghiệp. Dựa vào đó bạn sẽ chọn lựa được giữa tời điện 220V 1 pha hay tời điện 380V 3 pha.
  • Còn nơi làm việc không thuận lợi để kết nối điện, bạn nên chọn tời chạy xăng dầu, tời quay tay.

4.5. Ngân sách mua tời của bạn tầm bao nhiêu?

Dựa vào điều kiện tài chính của mình, bạn có thể quyết định mua tời cao cấp hoặc tầm trung hoặc giá rẻ. 

5. Nên lựa chọn thương hiệu tời điện nào?

Có nhiều thương hiệu tời điện trên thị trường. Nhưng nổi bật nhất có thể kế đến thương hiệu KENBO - Thiết bị nâng hạ cao cấp hàng đầu Việt Nam, với đa dạng mẫu mã, chùng loại, gồm nhiều dòng tời thuộc phân khúc tời giá rẻ đến tời giá tầm trung, thoải mái cho bạn lựa chọn. Còn với phân khúc cao cấp, phải kể đến thương hiệu tời điện Kio Winch, nổi tiếng với các dòng tời vô cùng chất lượng, độ an toàn và chính xác cao như tời Kio GG và tời kio SK.

6. Địa chỉ mua tời ở đâu giá tốt?

Lạc Hồng là đơn vị với hơn 20 năm kinh nghiệm, cung cấp đầy đủ các dòng tời hiện có trên thị trường. Cam kết bán tời chính hãng, chất lượng tốt, có bảo hành với mức giá ưu đãi rẻ nhất. Để mua hàng, bạn chỉ cần truy vập Website lachongshop.com hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại sau:
  • Miền bắc: Số Km02, đường Phan Trọng Tuệ, Tam Hiệp, Thanh Trì, TP. Hà Nội
  • Miền nam: Số 250 quốc lộ 1A , Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. HCM
  • Hotline đặt hàng: 0947.636.122 - 0968.591.772
Hotline 0947 636 122
Hotline 0968 591 772
Tư vấn qua Facebook
Tư vấn qua Zalo