Hiển thị 1–40 của 42 kết quả

3m
5m
1.710.0001.930.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Chiều dài xích: 3m/5m
  • Có 2 phiên bản

3m
5m
2.220.0002.390.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Chiều dài xích: 3m/5m
  • Có 2 phiên bản

6m
9m
+2
11.227.00015.536.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Tốc độ: 8 m/phút
  • Điện áp: 380V
  • Có 4 phiên bản

6m
9m
+3
16.216.00025.855.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Tốc độ: 8 m/phút
  • Điện áp: 380V
  • Có 5 phiên bản

6m
9m
+3
19.618.00029.484.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 3 tấn
  • Tốc độ: 8 m/phút
  • Điện áp: 380V
  • Có 5 phiên bản

6m
9m
+3
27.216.00038.713.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5 tấn
  • Tốc độ: 8 m/phút
  • Điện áp: 380V
  • Có 5 phiên bản

9m
12m
+1
57.607.00077.425.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 10 tấn
  • Tốc độ: 7 m/phút
  • Điện áp: 380V
  • Có 3 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 16 tấn
  • Tốc độ: 3,5 m/phút
  • Điện áp: 380V
  • Có 1 phiên bản

Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 20 tấn
  • Tốc độ: 3,5 m/phút
  • Điện áp: 380V
  • Có 1 phiên bản

1T
2T
+2
660.0001.420.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1 - 4 tấn
  • Cáp dài: 1,5m
  • Đường kính: 5 - 6mm
  • Có 4 phiên bản

6.400.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 500kg
  • Tốc độ: 3,5 m/phút
  • Điện áp: 220V
  • Có 1 phiên bản

7.940.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Tốc độ: 1,7 m/phút
  • Điện áp: 220V
  • Có 1 phiên bản

220V
380V
5.330.0005.450.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Tốc độ: 2,2 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 2 phiên bản

220V
380V
6.190.0006.240.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Tốc độ: 1,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 2 phiên bản

220V
380V
6.750.0006.870.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 3 tấn
  • Tốc độ: 1,1 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 2 phiên bản

220V
380V
7.830.0008.060.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5 tấn
  • Tốc độ: 0,9 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 2 phiên bản

220V
380V
10.780.00010.890.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 10 tấn
  • Tốc độ: 0,45 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 2 phiên bản

220V-1 xích-1 tốc độ
220V-2 xích-1 tốc độ
+4
11.670.00015.310.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Tốc độ: 1,8 - 6,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 6 phiên bản

220V-1 xích-1 tốc độ
220V-2 xích-1 tốc độ
+4
17.390.00021.810.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Tốc độ: 1,7 - 6,6 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 6 phiên bản

220V-1 xích-1 tốc độ
220V-2 xích-1 tốc độ
+4
20.630.00025.631.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 3 tấn
  • Tốc độ: 1,65 - 5,6 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 6 phiên bản

220V-2 xích-1 tốc độ
380V-2 xích-1 tốc độ
+1
35.870.00041.431.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5 tấn
  • Tốc độ: 1,4 - 2,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 3 phiên bản

220V-1 xích-1 tốc độ
220V-2 xích-1 tốc độ
+4
15.670.00022.330.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Tốc độ: 1,8 - 6,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 6 phiên bản

220V-4 xích-1 tốc độ
380V-4 xích-1 tốc độ
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 10 tấn
  • Tốc độ: 2,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 2 phiên bản

220V-6 xích- 1 tốc độ
380V-6 xích- 1 tốc độ
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 15 tấn
  • Tốc độ: 1,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 2 phiên bản

220V-1 xích-1 tốc độ
220V-2 xích-1 tốc độ
+4
22.710.00031.250.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Tốc độ: 1,7 - 6,6 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 6 phiên bản

220V-1 xích-1 tốc độ
220V-2 xích-1 tốc độ
+4
25.830.00035.220.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 3 tấn
  • Tốc độ: 1,65 - 5,6 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 6 phiên bản

220V-2 xích-1 tốc độ
380V-2 xích-1 tốc độ
+1
40.540.00049.640.000

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 5 tấn
  • Tốc độ: 1,4 - 2,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 3 phiên bản

220V-6m-3 xích-1 tốc độ
380V-18m-3 xích-1 tốc độ
+1
Giá: Liên hệ

  • Thương hiệu: KENBO
  • Trọng tải: 7.5 tấn
  • Tốc độ: 1,8 m/phút
  • Điện áp: 220V/380V
  • Có 3 phiên bản

8.510.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Tải trọng: 10 tấn
  • Chiều dài xích: 5m
  • Có 1 phiên bản

20.760.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Tải trọng: 20 tấn
  • Chiều dài xích: 5m
  • Có 1 phiên bản

3m
5m
2.610.0003.240.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Tải trọng: 3 tấn
  • Chiều dài xích: 3m/5m
  • Có 2 phiên bản

3m
5m
3.630.0004.430.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Tải trọng: 5 tấn
  • Chiều dài xích: 3m/5m
  • Có 2 phiên bản

2.5m
5m
964.0001.123.000

  • Thương hiệu: SEP
  • Tải trọng: 1 tấn
  • Chiều dài xích: 2.5m/5m
  • Có 2 phiên bản

2.5m
5m
1.191.0001.474.000

  • Thương hiệu: SEP
  • Tải trọng: 2 tấn
  • Chiều dài xích: 2.5m/5m
  • Có 2 phiên bản

2.5m
5m
1.588.0001.905.000

  • Thương hiệu: SEP
  • Tải trọng: 3 tấn
  • Chiều dài xích: 2.5m/5m
  • Có 2 phiên bản

2.5m
5m
2.155.0002.835.000

  • Thương hiệu: SEP
  • Tải trọng: 5 tấn
  • Chiều dài xích: 2.5m/5m
  • Có 2 phiên bản

1.650.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Trọng tải: 800kg
  • Chiều dài xích: 1,5m
  • Có 1 phiên bản

1.880.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Trọng tải: 1 tấn
  • Chiều dài xích: 1,5m
  • Có 1 phiên bản

2.140.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Trọng tải: 1,5 tấn
  • Chiều dài xích: 1,5m
  • Có 1 phiên bản

2.500.000

  • Thương hiệu: NITTO
  • Trọng tải: 2 tấn
  • Chiều dài xích: 1,5m
  • Có 1 phiên bản


Pa lăng, pa lăng xích, pa lăng cáp, pa lăng điện

Pa lăngthiết bị nâng hạ được ứng dụng rất rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết định nghĩa pa lăng là gì? Và pa lăng có công dụng như thế nào? Theo kiến thức từ sách vật lý lớp 6, pa lăng được định nghĩa là:
Pa lăng là một hệ thống gồm ròng rọc cố định và ròng rọc động kết hợp với nhau.
Theo Wikipedia, pa lăng lại được định nghĩa chi tiết hơn:
Pa lăng là một hệ thống gồm 2 hoặc nhiều ròng rọc với một sợi dây hoặc cáp luồn giữa chúng, thường được dùng để nâng vật nặng.
Công dụng của palang là giúp nâng, hạ, vận chuyển hàng hóa, nguyên vật liệu, máy móc trong các nhà máy, kho hàng, bến cảng, hầm mỏ, khu công nghiệp, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí, giảm sức lao động và nâng cao năng suất làm việc. Để đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng đa dạng của người dùng, các nhà sản xuất không ngừng cải tiến và tung ra thị trường các dòng palăng khác nhau. Sau đây là các loại pa lăng hiện có trên thị trường:

1. Pa lăng xích

1.1. Pa lăng xích là gì?

Palăng xích là pa lăng sử dụng dây xích để nâng hạ.

1.2. Các loại pa lăng xích gồm những loại nào?

Hiện nay, pa lăng xích gồm có 3 loại là pa lăng xích kéo tay, pa lăng xích lắc taypa lăng xích điện. Trong đó:
  • Pa lăng xích kéo tay: được vận hành bằng tay, khả năng nâng hạ tối đa tải trọng từ 1 - 20 tấn. Nổi tiếng với 2 dòng là pa lăng xích kéo tay Nitto và pa lăng xích kéo tay Sep.
  • Pa lăng xích lắc tay: Cũng được vận hành thủ công nhưng dẫn động bằng cánh tay đòn. Với thiết kế thông minh, chỉ cần tác động lực lắc tay nhẹ cũng đủ đề nâng hạ vật nặng có tải trọng từ 800kg - 20 tấn.
  • Pa lăng xích điện: thay vì vận hành bằng tay, palang xích điện lại được hoạt động dựa trên động cơ điện, và sử dụng xích tải để nâng hạ. Chỉ cần ấn nút là có thể nâng hạ dễ dàng mà không tốn sức. Máy có khả năng nâng hạ vật năng tối đa từ 500kg - 20 tấn. Tiêu biểu có pa lăng xích điện KENBO CH, pa lăng xích điện KENBO DHSpa lăng xích điện KENBO KKBB.

1.3. Giá pa lăng xích là bao nhiêu?

Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Mức giá sản phẩm có thể tăng hoặc giảm theo biến động thị trường. Để biết giá chính xác, quý khách vui lòng liên hệ 0968 591 772 - 0947 636 122 để được báo giá chuẩn nhất. Trân trọng!
Với nhiều dòng pa lăng xích, nhiều thương hiệu, giá pa lăng xích trên thị trường cũng có sự chênh lệch lớn, tùy theo model, tính năng sử dụng,... Cụ thể:

Giá pa lăng xích kéo tay

Pa lăng xích kéo tay là dòng pa lăng giá rẻ nhất trong giá pa lăng các loại. Giá của các dòng pa lăng xích kéo tay được yêu thích nhất 2021 như sau:
Giá pa lăng xích kéo tay Giá tham khảo (VNĐ)
Giá pa lăng xích kéo tay 500kg – 1000kg 850.000 – 2.000.000
Giá pa lăng xích kéo tay 1 tấn – 3 tấn 1000.000 – 3.100.000
Giá pa lăng xích kéo tay 3 tấn – 10 tấn 1.400.000 – 5.000.000
Giá pa lăng xích kéo tay 10 tấn – 20 tấn 7.900.000 – 20.200.000

Giá pa lăng xích lắc tay

Nitto là thương hiệu palăng xích lắc tay được yêu thích nhất hiện nay, với giá tầm tầm trung, phù hợp nhiều phân khúc người dùng:
Giá pa lăng xích lắc tay Giá tham khảo (VNĐ)
Giá pa lăng xích lắc tay 500kg – 1000kg 1.400.000 – 2.000.000
Giá pa lăng xích lắc tay 1 tấn – 3 tấn 1.700.000 – 2.500.000

Giá pa lăng xích điện

Pa lăng xích điện có nhiều loại khác nhau, với mức giá giao động từ 6.300.000đ (pa lăng xích điện giá rẻ) cho tới hơn 70 triệu đồng (Pa lăng cao cấp). Cụ thể:
Giá pa lăng xích điện Giá tham khảo (VNĐ)
Giá pa lăng xích điện 500kg 6.300.000 – 7.000.000
Giá pa lăng xích điện 1 tấn 4.500.000 – 16.500.000
Giá pa lăng xích điện 3 tấn 5.300.000 – 23.500.000
Giá pa lăng xích điện 5 tấn 5.700.000 – 27.200.000
Giá pa lăng xích điện 10 tấn 9.300.000 – 70.300.000

1.4. Ứng dụng của pa lăng xích

Pa lăng xích được ứng dụng hiệu quả trong các hoạt động nâng hạ nguyên vật liệu, máy móc,... tại các nhà máy, kho hàng, công xưởng, xưởng sửa chữa... Ngoài ra, với những pa lăng xích vận hành bằng tay, rất phù hợp để sử dụng tại nơi không có nguồn điện như hầm mỏ, trang trại, nông trường,...

2. Pa lăng cáp

2.1. Pa lăng cáp là gì?

Pa lăng cáp là pa lăng sử dụng dây cáp tải để nâng hạ.

2.2. Các loại pa lăng cáp

  • Pa lăng cáp điện: sử dụng động cơ điện là nguồn động lực và dây cáp tải để nâng hạ. Khả năng nâng hạ tối đa 100% tải trọng định mức, đạt tối đa từ 1 tấn - 20 tấn.
  • Pa lăng cáp lắc tay: Là palăng cáp, vận hành dựa vào lực tác động từ tay người, dẫn động qua cánh tay đòn giúp nâng hạ vật nặng từ 1 - 10 tấn dễ dàng với lực tác động nhẹ.

2.3. Giá pa lăng cáp bao nhiêu?

Giá pa lăng cáp điện

Tham khảo ngay giá pa lăng cáp điện KENBO CD1, dòng pa lăng cáp điện có giá tầm trung, được mua nhiều nhất hiện nay qua bảng sau:
Giá pa lăng cáp điện Giá tham khảo (VNĐ)
Giá pa lăng cáp điện 1 tấn 10.500.000 – 14.000.000
Giá pa lăng cáp điện 2 tấn 15.000.000 – 22.900.000
Giá pa lăng cáp điện 3 tấn 18.000.000 – 27.200.000
Giá pa lăng cáp điện 5 tấn 24.750.000 – 34.900.000
Giá pa lăng cáp điện 10 tấn 24.700.000 – 63.500.000
Giá pa lăng cáp điện 20 tấn 120.000.000 – 124.000.000

Giá pa lăng cáp lắc tay

KENBO là thương hiệu pa lăng cáp lắc tay đang làm mưa làm gió trên thị trường hiện nay. Với mức giá rẻ, chỉ tầm từ 600.000đ - 1.600.000đ, ai cũng có thể dễ dàng đầu tư. Tuy nhiên, máy chỉ phù hợp với công việc không yêu cầu về tiến độ, hiệu suất sử dụng thấp.

2.4. Ứng dụng của pa lăng cáp

Ứng dụng của pa lăng cáp điện:

  • Được sử dụng trong xây dựng để nâng hạ vật tư, vật liệu.
  • Trong nhà xưởng, kho bãi, bến cảng, palăng cáp điện thường là một bộ phận của hệ thống cầu trục, được sử dụng để nâng hạ các máy móc, hàng hóa, container,...

Ứng dụng của pa lăng cáp lắc tay: 

  • Được sử dụng trong khai thác để nâng hạ thiết bị khai thác, tài nguyên như đá, than, quặng,...

3. Pa lăng điện

3.1. Pa lăng điện là gì? 

Pa lăng điện là pa lăng trang bị động cơ điện làm nguồn truyền động, biến đổi điện năng thành cơ năng để nâng hạ vật.

3.2. Phân loại pa lăng điện

Dựa theo nguồn điện, pa lăng điện được chia làm 2 loại là:
  • Pa lăng điện 220V 1 pha: sử dụng động cơ điện 1 pha - 220V, hoạt động với nguồn điện dân dụng.
  • Pa lăng điện 3 pha: Là những pa lăng điện trang bị động cơ điện 3 pha - 380V, thích hợp với nguồn điện công nghiệp hiện nay.

3.3. Giá pa lăng điện

Lạc Hồng cung cấp đa dạng các dòng pa lăng điện chính hãng với mức giá từ rẻ đến cao. Cụ thể như bảng sau:
Giá pa lăng điện Giá tham khảo (VNĐ)
Giá pa lăng điện 1 pha - 220V 4.900.000đ - 7.890.000
Giá pa lăng điện 3 pha - 380V 4.550.000 - 54.450.000

3.4. Ứng dụng của pa lăng điện

Với tốc độ nâng hạ nhanh, hiệu suất làm việc cao, pa lăng điện là thiết bị rất hữu dụng trong các nhà máy, nhà xưởng, kho hàng hay các cơ sở sửa chữa để nâng hạ vật nặng, hàng hóa,.. Tuy nhiên, máy hoạt động phụ thuộc nguồn điện.

4. Làm thế nào khi pa lăng bị hư hỏng?

Trong quá trình sử dụng pa lăng cáp, pa lăng xích, pa lăng điện, nếu gặp bất kỳ trục trặc kỹ thuật nào, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Lạc Hồng theo Hotline 0968 591 772 - 0947 63 61 22 để được hỗ trợ sớm nhất nhé. Sau đây là một số trường hợp bảo hành pa lăng thực tế tại Lạc Hồng.
  • Khách hàng 1:
Anh Nguyễn Hoàng Phương, địa chỉ ở khu công nghiệp Bắc Giang. Anh có mua pa lăng xích điện KENBO CH500 của Lạc Hồng. Sau 2 tháng, anh liên hệ và thông tin lại là nút công tắc tay điều khiển bị hỏng. Sau khi kiểm tra, kết luận nguyên nhân là do anh bấm nhấp nhiều, thao tác không dứt khoát. Anh đã được Lạc Hồng gửi 1 công tắc trong cùng ngày.
  • Khách hàng số 2:
Anh Lê Thắng. Địa chỉ ở Đồng Nai. Anh mua pa lăng cáp điện KENBO CD1 5T 9m của Lạc Hồng vào ngày 20/5/2021 tại cơ sở 2 của Lạc Hồng (Số 250 quốc lộ 1A , phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. HCM ). Mới nhận máy, anh liên hệ cho bộ phận bảo hành Lạc Hồng và thông báo là máy không thể tải. Sau khi xem qua video, nhân viên kỹ thuật phát hiện bên anh Thắng lắp đặt sai, chỉ đi cáp đơn, khiến pa lăng không đồng tâm, kéo nặng không nâng được. Sau khi hướng dẫn, pa lăng của anh đã vận hành trơn tru.
  • Khách hàng số 3:
Chị Trịnh Thị Ái, địa chỉ tại Hà Nội. Chị mua pa lăng xích điện KENBO KKBB02 của Lạc Hồng, sau 3 tháng chị đưa máy qua kho để bảo hành. Khi tháo máy và tìm nguyên nhân hư hỏng ở pa lăng thì nhân viên kỹ thuật phát hiện động cơ điện bị chập cháy do kết nối điện sai. Nhân viên kỹ thuật đã quấn lại động cơ và đến nay, thiết bị của chị đã hoạt động an toàn, bình thường.
»Như vậy, nếu phát hiện thấy các lỗi thường gặp ở pa lăng, Lạc Hồng khuyến cáo quý khách hàng không nên tự ý sửa chữa thiết bị khi không có kinh nghiệm chuyên môn. Và đặc biệt, không tiếp tục sử dụng thiết bị khi máy bị hư hỏng. Thay vào đó là liên hệ ngay cho nhà cung cấp nhé. Chúc các bạn thành công!
#pa_lang_xich #pa_lăng_xích
Hotline 0947 636 122
Hotline 0968 591 772
Tư vấn qua Facebook
Tư vấn qua Zalo