🛡️Bảo hành 6 thángChính hãng KENBO/DOSU
🔄Đổi ngay nếu lỗi kỹ thuậtHoàn tiền hoặc đổi mới
🚚Giao siêu tốcNội thành HN và HCM
📞Tư vấn miễn phíHỗ trợ 24/7 nhiệt tình

Bạn cần tời điện 220V để làm gì?

Chọn nhanh theo mục đích sử dụng — em đã gợi ý sẵn dòng máy phù hợp với từng nhu cầu:

🏠

Nhà cấp 4 / Sửa nhà nhỏ

  • Tải: 200–600kg
  • Độ cao: 25–30m
  • Giá: 2–5 triệu
  • Dùng ngắt quãng

Em gợi ý: DOSU PA300, PA500

Xem chi tiết →

🏗️

Công trình nhà phố / Dân dụng

  • Tải: 500kg–1 tấn
  • Độ cao: 60m
  • Giá: 5–12 triệu
  • Dùng vừa phải

Em gợi ý: KENBO KCD500-1000

Xem chi tiết →

🏭

Nhà xưởng / Kho hàng

  • Tải: 1 tấn+
  • Độ cao: 60–100m
  • Giá: 12–25 triệu
  • Dùng liên tục, công suất lớn

Em gợi ý: KENBO KCD100–2000 hoặc xích cáp điện công suất lớn

Xem chi tiết →

🚧

Công trình lớn / Chuyên nghiệp

  • Tải: 1.5T+
  • Độ cao: 60–100m
  • Giá: 18–25 triệu
  • Dùng liên tục 8h+

Em gợi ý: KENBO KCD1000-2000 ProMax

Xem chi tiết →

Chọn tời điện 220V theo tải trọng

Dưới 300kg (Mini gia đình)

Phù hợp sửa nhà, kéo vật liệu nhẹ, tầng thấp.

300–600kg (Dân dụng)

Phù hợp nhà phố 2–3 tầng, kéo gạch, xi, sắt.

600kg–1 tấn (Nhà thầu)

Phù hợp công trình vừa, nhà xưởng.

1 tấn+ (Công nghiệp)

Phù hợp công ty XD, dùng liên tục 8h+.

Chọn tời điện 220V theo độ cao nâng

Đo từ vị trí đặt tời → vị trí thả vật + 1m an toàn:

25–30m

Nhà cấp 4, 2–3 tầng, kho thấp. Dòng PA mini.

30–60m

Nhà phố 4–7 tầng, nhà xưởng vừa. Dòng KCD 60m.

60–100m

Tòa nhà 10+ tầng, xưởng cao. Dòng KCD 100m.

100m+

Tòa cao tầng, ròng rọc đôi. Liên hệ tư vấn riêng.

Chọn theo thương hiệu & ngân sách

💰

DOSU — Giá tốt, đủ dùng

Phù hợp: Dân dụng, sửa nhà, công trình nhỏ, ngắt quãng.

Khoảng giá: 2 – 8 triệu | PA200 / PA300 / PA500 / PA800 / PA1000 / PA1200

  • ✓ Giá rẻ hơn 20–30%
  • ✓ Bảo hành 6 tháng
  • ✓ Dùng < 4h/ngày

Xem tất cả DOSU →

KENBO — Cao cấp, bền liên tục

Phù hợp: Nhà xưởng, công trình lớn, 8h+/ngày.

Khoảng giá: 3 – 25 triệu | KCD / SK treo nhanh / ProMax

  • ✓ Motor đồng nguyên, bền 5–10 năm
  • ✓ Phụ kiện dồi dào
  • ✓ Liên tục 8h+/ngày

Xem tất cả KENBO →

Bảng so sánh nhanh 5 dòng tời điện 220V

Dòng máyTải trọngĐộ caoTốc độBrandKhoảng giáPhù hợp
PA mini60–1.5T25–30mChậmDOSU/KENBO2–8trDân dụng, sửa nhà
KCD đa năng130–1800kg60–100mTrung bìnhDOSU/KENBO5–18trCông trình, nhà xưởng
SK treo nhanh300–500kg30mNhanhKENBO6–10trNhà xưởng, kho
Pa lăng xích/cáp công suất lớn0.5T–5T+30–100mTrung bình–nhanhKENBO/đa dạng8–40trNhà xưởng, công nghiệp
KCD ProMax / xích cáp điện công suất lớn1T–2T+60–100mTrung bìnhKENBO18–25trNhà xưởng, heavy duty

🏭 Pa lăng điện / Xích cáp điện công suất lớn cho nhà xưởng

Nhiều khách hàng tìm “Tời điện” nhưng thực ra cần pa lăng xích điện hoặc cáp điện công suất lớn cho nhà xưởng, kho hàng dùng cường độ cao. Đây là sự khác biệt:

Tời điện cáp (KCD)

  • Tải: 130kg – 2 tấn
  • Dây cáp thép, trục nhượng
  • Phù hợp: xây dựng, kho, đẩy hàng lên cao
  • Giá: 5–25 triệu

Xem KCD →

⚙️

Pa lăng xích điện (nhà xưởng)

  • Tải: 0.5 – 10 tấn
  • Xích thép, bền liên tục 8h+/ngày
  • Phù hợp: sản xuất, xưởng cơ khí, logistics
  • Giá: 8–45 triệu

Xem pa lăng xích →

Chọn tời phù hợp với nghề của anh

👷 Thợ xây / chủ hộ tự sửa nhà?

Cần tời tải nhẹ, độ cao thấp, giá phải chăng.

Em gợi ý:

🏗️ Nhà thầu thi công nhà phố?

Cần tải 500kg–1T, độ cao 60m, 4–6h/ngày.

🏢 Quản lý nhà xưởng / công ty xây dựng?

Cần tải 1T+, độ cao 60–100m, 8h+/ngày.

3 Sai lầm đắt giá khi mua tời điện 220V

❌ Sai lầm 1: Chọn tải sai → cháy motor

Kéo gần max liên tục → cháy motor 3–6 tháng. Quy tắc: Tải thực × 1.5 = tải nên mua.

❌ Sai lầm 2: Mua PA mini cho nhà xưởng dùng liên tục

PA (PA200–PA1500) chỉ dùng ngắt quãng. 8h+/ngày trong xưởng → mau hỏng. Nên chọn KCD công nghiệp.

❌ Sai lầm 3: Tham giá rẻ → no-brand → bảo hành 0

Nhiều hàng giả/no-brand rẻ 20–30% nhưng không bảo hành. Hỏng tốn tiền hơn cả mua mới. Em chỉ bán KENBO & DOSU chính hãng.

Tại sao hơn 10.000 công trình tin chọn Lạc Hồng?

10.000+

Công trình

Đã dùng tời từ Lạc Hồng

12 năm

Kinh nghiệm

Phân phối máy nâng hạ

34 tỉnh

Phủ sóng

Giao hàng & lắp đặt toàn quốc

4.8/5⭐

Đánh giá KH

347 review thực tế

Khoảng giá tham khảo — đã bao gồm VAT

Dòng máyKhoảng giáMô tả
PA mini (200–500kg)2.0 – 4.5 triệuDân dụng, sửa nhà
PA mini (600–1200kg)3.5 – 7.5 triệuCông trình nhỏ
KCD 500–1000 đa năng6 – 12 triệuCông trình vừa
KCD 1000–2000 ProMax18 – 25 triệuCông nghiệp heavy
SK 300 treo nhanh6 – 8.5 triệuNhà xưởng, treo trần
Pa lăng xích/cáp công suất lớn8 – 40 triệuTải nặng, liên tục

Giá có thể chênh ±10%. Gọi 0865 543 386 để chốt giá tốt nhất.

4 bước chọn tời điện 220V đúng nhu cầu

1

Xác định tải trọng tối đa

Vật nặng nhất × 1.5 = tải nên mua. Ví dụ: 500kg → tời 750kg+.

2

Đo độ cao công trình

Mặt đất → sàn cao nhất + 1m. Nhà 4 tầng ~12m → chọn tời 25–30m.

3

Tính cường độ sử dụng

< 4h/ngày → PA mini. 4–8h → KCD. 8h+ liên tục → KCD ProMax hoặc pa lăng xích/cáp.

4

Chọn thương hiệu phù hợp ngân sách

DOSU: rẻ hơn 20–30%, ngắt quãng. KENBO: bền, liên tục. Cả 2 bảo hành 6 tháng.

Hướng dẫn sử dụng tời điện 220V an toàn

Video hướng dẫn từ kênh YouTube Lạc Hồng:

📹 Lắp đặt tời điện 220V chuẩn

📹 Bảo trì & xử lý sự cố

⚠️ Lưu ý an toàn: Kiểm tra cáp/xích trước khi vận hành; KHÔNG nâng quá tải; KHÔNG đứng dưới vật đang nâng; ngắt điện trước khi bảo trì.

Câu hỏi thường gặp

Tời điện 220V nâng được tối đa bao nhiêu kg?
PA mini 60–1.500kg, KCD đa năng 130–1.800kg. KENBO KCD1000-2000 ProMax nâng tới 1.8 tấn ổn định.
Có thể dùng tời 220V cho công trình lớn không?
Có, nếu chọn đúng dòng KCD công nghiệp. Tránh PA mini cho công trình lớn vì chỉ phù hợp ngắt quãng.
Tời 220V có dùng được khi mất điện không?
Không. Cần nguồn điện liên tục. Nếu hay mất điện, kết hợp máy phát 3–5kVA hoặc chọn tời côn KENBO.
Bao lâu nên bảo trì tời điện một lần?
Vệ sinh cáp/xích hàng tuần; tra dầu hộp số 3 tháng/lần; kiểm tra phanh + chổi than 6 tháng/lần.
Tải 1 tấn dùng liên tục nên chọn dòng nào?
KENBO KCD1000-2000 ProMax (1.8T, 60m) — motor đồng nguyên, 8h+/ngày ổn định 5–10 năm.
Khác biệt giữa PA và KCD?
PA mini: tải nhẹ, độ cao thấp, ngắt quãng. KCD: tải lớn, cao hơn, dùng liên tục. Nhà nhỏ → PA; công trình → KCD.
Tời 220V vs 380V?
220V: nhà dân, không cần điện 3 pha, tải tới 1.8T. 380V: nhà xưởng 3 pha, tải lớn hơn, tiết kiệm điện.
Có giao hàng + lắp đặt tận nơi không?
Có. Giao 24h Hà Nội & HCM nội thành. Lắp đặt miễn phí bán kính 5km. Tỉnh khác hướng dẫn qua video + hotline.

Sẵn sàng nhận báo giá tời 220V chính xác?

Để lại thông tin — em báo giá tốt nhất + tư vấn trong 10 phút:

-13%
Giá gốc là: 3.279.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.839.200 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Giá gốc là: 4.469.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.868.800 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 2.649.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.267.200 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 8.349.000 ₫.Giá hiện tại là: 7.212.400 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 2.339.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.017.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Mới
Giá gốc là: 7.639.000 ₫.Giá hiện tại là: 6.604.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 3.059.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.620.800 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 4.349.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.744.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-16%
Giá gốc là: 5.049.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.219.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 4.689.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.053.920 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Mới
Giá gốc là: 7.949.000 ₫.Giá hiện tại là: 6.884.800 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-21%
Giá gốc là: 3.969.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.144.960 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Giá gốc là: 5.849.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.064.800 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-20%
Giá gốc là: 3.669.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.920.320 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-17%
Giá gốc là: 4.759.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.969.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Giá gốc là: 6.769.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.855.200 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 6.829.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.902.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 13.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.003.620 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-17%
Giá gốc là: 4.099.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.419.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Giá gốc là: 5.729.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.960.800 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Giá gốc là: 7.290.000 ₫.Giá hiện tại là: 6.310.720 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-17%
Giá gốc là: 5.019.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.179.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 2.089.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.804.400 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-17%
Giá gốc là: 6.129.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.109.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Giá gốc là: 6.479.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.605.600 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Giá gốc là: 4.599.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.983.200 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.496.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-14%
Giá gốc là: 6.079.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.252.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-9%
Giá gốc là: 3.719.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.380.000 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích
-13%
Mới
Giá gốc là: 15.539.000 ₫.Giá hiện tại là: 13.447.200 ₫.
Thêm vào yêu thích
Thêm vào yêu thích